Share |

Hệ thống chợ tỉnh Cao Bằng

Tỉnh Cao Bằng có 66 chợ, trong đó 11 chợ tạm, 48 chợ bán kiên cố, 1 chợ kiên cố.

HỆ THỐNG CHỢ TỈNH CAO BẰNG

TT

Tên chợ

Vị trí

Diện tích chiếm đất

(m2)

Diện tích kinh doanh

(m2)

Số người kinh doanh trong chợ (người)


Thị xã Cao Bằng


19.600

4.991

696

1

Bằng Giang

P. Hợp Giang

6.600

1.739

373

2

Chợ Xanh

P. Hợp Giang

9.200

1.752

253

3

Chợ Km5

Xã Đề Thám

3.200

1.000

253

4

Chợ Tân Giang

P. Tân Giang

600

500

30

5

Chợ Ngọc Xuân

Xã Ngọc Xuân

 

 

 


Huyện Hòa An


23.815

19.927

412

1

Chợ Thị trấn

Thị trấn Nước Hai

13.155

10.524

207

2

Chợ Cao Bình

Xã Hưng Đạo

1.020

1.020

100

3

Chợ Án Lại

Xã Nguyễn Huệ

2.070

1.863

35

4

Chợ Nà Rị

Xã Nam Tuấn

4.410

3.960

30

5

Chợ Mỏ Sắt

Xã Dân Chủ

2.500

2.000

20

6

Chợ Tài Hồ Sìn

Xã Bạch Đằng

360

360

10

7

Chợ Bản Tấn

Xã Trương Lương

300

200

10


Huyện Thông Nông


15.019

2.980

141

1

Chợ Háng Tháng

Thị trấn

4.730

1.363

100

2

Chợ Bó Gai

Xã Cần Yên

2.497

617

11

3

Chợ Tắp Ná

Xã Thanh Long

2.472

500

15

4

Chợ Lương Thông

 

5.320

500

15


Huyện Hà Quảng


20.642

4.445

350

1

Chợ Bản Giới

Thị trấn

3.600

1.000

100

2

Chợ Nà Giàng

Phù Ngọc

8.200

2.000

100

3

Chợ Sóc Giang

Sóc Hà

2.142

945

45

4

Chợ Nặm Nhũng

Lũng Nặm

2.000

500

40

5

Chợ Tổng Cọt

Tổng Cọt

4.700

1.000

65


Huyện Nguyên Bình


7.500

3.800

474

1

Chợ Thị trấn

Thị trấn

2.000

1.000

65

2

Chợ Tĩnh Túc

Tĩnh Túc

2.000

3.800

194

3

Chợ Phja Đén

Thành Công

1.000

1.000

100

4

Chợ Nà Bao

Lang Môn

1.500

1.000

100

5

Chợ Tam Kim

Tam Kim

1.000

500

15


Huyện Bảo Lạc


5.780

3.528

180

1

Chợ Thị trấn

Thị trấn

3.380

2.350

100

2

Chợ Lũng Pán

Huy Giáp

370

180

5

3

Chợ Bản Riển

Hưng Đạo

230

48

23

4

Chợ Bản Ngà

Huy Giáp

400

200

15

5

Chợ Cốc Pàng

Cốc Pàng

500

250

13

6

Chợ Cô Ba

Cô Ba

500

300

10

7

Chợ Đồng Mu

Xuân Trường

400

200

14


Huyện Bảo Lâm


7.508

3.278

160

1

Chợ Pác Miều

Mông Ân

5.658

2.350

100

2

Chợ Bản Bó

Thái Học

1.000

585

15

3

Chợ Bà Pồng

Lý Bôn

450

143

30

4

Chợ Bản Ruầy

Quảng Lâm

400

200

15


Huyện Trà Lĩnh


11.628

8.139


1

Chợ Trung tâm

Thị trấn

7.520

2.875

 

2

Chợ Mỏ Măng-gan

Quang Trung

4.108

5.264

 


Huyện Trung Khánh


12.091

5.800

380

1

Chợ Thị trấn

Thị trấn

7.091

3.000

168

2

Chợ Pò Tấu

Chí Viễn

1.000

800

22

3

Chợ Thông Huề

Thông Huề

1.000

800

100

4

Chợ Bản Rạ

Đàm Thủy

1.500

500

50

5

Chợ Lũng Đính

Đình Phong

1.500

700

40

6

Chợ Pò Peo

Ngọc Khê

 

 

 


Huyện Phục Hòa


11.681

4.277

150

1

Chợ Phục Hòa

Hòa Thuận

3.416

2.277

90

2

Chợ Cách Linh

Cách Linh

2.375

2.000

60

3

Chợ Pò Tập

Thị trấn Tà Lùng

5.890

2.000

100


Huyện Quảng Uyên


16.046

7.500

260

1

Chợ Quảng Uyên

Thị trấn

10.936

5.000

150

2

Chợ Háng Chấu

Cai Bộ

1.866

1.000

30

3

Chợ Háng Thoong

Ngọc Động

1.744

1.000

50

4

Chợ Hoàng Hải

Hoàng Hải

1.500

500

30


Huyện Thạch An


16.602

5.106

215

1

Chợ Đông Khê

Thị trấn

6.388

1.248

131

2

Chợ Nặm Nàng

Kim Đồng

4.100

2.000

14

3

Chợ Canh Tân

Canh Tân

1.600

300

12

4

Chợ Minh Khai

Minh Khai

300

100

5

5

Chợ Quang Trọng

Quang Trọng

654

500

11

6

Chợ Vân Trình

Vân Trình

1.500

300

8

7

Chợ Trọng Con

Trọng Con

1.200

96

10

8

Chợ Thụy Hùng

Thụy Hùng

500

250

20

9

Chợ Đức Long

Đức Long

360

312

4


Huyện Hạ Lang


5.108

2.800

145

1

Chợ Thanh Nhật

Thanh Nhật

2.625

1.800

100

2

Chợ Thị Hoa

Thị Hoa

1.296

500

20

3

Chợ Bằng Ca

Lý Quốc

1.187

500

25

* Ghi chú: Số liệu điều chỉnh đến tháng 8/2004

Theo Lịch sử tỉnh Cao Bằng

Comments (0)

Subscribe to this comment's feed

Write comment

smaller | bigger

busy

Tin mới hơn:
Tin cũ hơn: